09:55 +08 Thứ bảy, 28/11/2020

NỘI DUNG WEBSITE

HỆ THỐNG TRA CỨU




Bấm vào đây để xem các thủ tục quy định của Sở GD&ĐT

Trang nhất » Tin Tức » GÓC HỌC SINH



 


Kết quả tuyển sinh năm học 2015-2016

Thứ ba - 14/07/2015 22:47
Kết quả tuyển sinh năm học 2015 - 2016 của trường THPT Lộc Thanh, Bảo Lộc, Lâm Đồng
- Tổng số thí sinh trúng tuyển: 369 em
- Nguyện vọng 1: 360 em, điểm chuẩn: 27,0 điểm
- Nguyện vọng 2: 09 em, điểm chuẩn: 28,0 điểm
- Tổng số lớp: 10 lớp.

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1
LỚP 10 NĂM HỌC 2015 - 2016



STT Họ và Tên Ngày sinh Điểm
UT,KK
Điểm rèn luyện, học tập Tổng
điểm
ĐTB Toán + văn Tên trường lớp 9
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 BÙI TRẦN HOÀNG LAN 26/12/2000 4 10 10 10 10 44 8.6 16  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
2 TRẦN THỊ MỸ DUYÊN 08/03/2000 3.5 10 10 10 10 43.5 8.5 17  THCS Chu Văn An
3 LÊ HOÀI NHI 23/07/2000 2.5 10 10 10 10 42.5 8.8 17  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
4 NGUYỄN NGỌC THIỆN 30/04/2000 2.5 10 10 10 10 42.5 8.8 17  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
5 PHẠM THỊ HỒNG DIỄM 08/12/2000 2.5 10 10 10 10 42.5 8.6 17  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
6 NGUYỄN KA HỒNG MAI 21/06/2000 2.5 10 10 10 10 42.5 8.3 17  TH & THCS Lê Lợi
7 LÊ THỊ THANH NGA 11/12/1999 2.5 10 9 10 10 41.5 8.9 18  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
8 CAO KHÁNH VIỆT 02/09/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.8 16  THCS Lộc Nga
9 NGUYỄN THỊ  TRÚC QUỲNH 11/03/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.7 17  THCS Lộc Nga
10 NGUYỄN PHƯƠNG MỘNG HUYỀN 08/01/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.6 17  THCS Chu Văn An
11 NGÔ QUANG SAN 16/06/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.5 17  THCS Chu Văn An
12 VŨ MỘNG TƯỜNG VI 03/04/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.5 17  THCS Chu Văn An
13 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG OANH 21/12/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.4 17  THCS Gia Hiệp
14 LÊ HOÀI THƯƠNG 30/04/2000 1.5 10 10 10 10 41.5 8.3 17  THCS Phan Văn Trị
15 TRẦN THANH PHONG 12/01/2000 2.5 9 10 10 10 41.5 8.2 16  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
16 TRƯƠNG THỊ THANH LIÊN 25/02/2000 1 10 10 10 10 41 8.8 18  THCS Lộc Nga
17 NGUYỄN NGỌC MINH ANH 26/08/2000 1 10 10 10 10 41 8.8 18  THCS Lộc Nga
18 NGUYỄN THỤC ANH 25/04/2000 1 10 10 10 10 41 8.8 17  THCS Lộc Nga
19 TRƯƠNG HÙNG 10/01/2000 1 10 10 10 10 41 8.7 16  THCS Lộc Nga
20 VÕ NGUYỄN MINH ANH 04/01/2000 1 10 10 10 10 41 8.4 17  THCS Chu Văn An
21 NINH THỊ THU YẾN 26/03/2000 1 10 10 10 10 41 8.4 17  THCS Chu Văn An
22 LÊ HỮU PHƯỚC 19/03/2000 1 10 10 10 10 41 8.4 16  THCS Lộc Nga
23 NGUYỄN THỊ THU THẢO 30/06/2000 1 10 10 10 10 41 8.3 16  THCS Lộc Nga
24 NGUYỄN THỊ XUÂN QUỲNH 20/10/2000 1.5 10 10 9 10 40.5 8.8 18  THCS Chu Văn An
25 BÙI HOÀNG MINH THƯƠNG 19/10/2000 1.5 10 10 9 10 40.5 8.4 17  THCS Chu Văn An
26 TRẦN THANH TRÚC 15/05/2000 1.5 10 9 10 10 40.5 8.4 17  THCS Chu Văn An
27 NGUYỄN QUỲNH PHƯƠNG 28/09/2000 2.5 9 9 10 10 40.5 8.3 16  THCS Chu Văn An
28 LÊ THỊ HỒNG NHUNG 08/03/2000 1.5 9 10 10 10 40.5 8.2 17  THCS Lộc Nga
29 NGUYỄN THỊ XUÂN NGÀ 15/01/2000 1.5 10 10 9 10 40.5 8.1 16  THCS Chu Văn An
30 TRẦN THỊ LỆ SƯƠNG 30/01/2000 1.5 9 10 10 10 40.5 8.1 15  THCS Phan Văn Trị
31 LÊ THỊ THU THỦY 27/02/2000 1.5 10 10 9 10 40.5 8 16  THCS Chu Văn An
32 LÊ THỊ NGỌC BÍCH 26/07/2000   10 10 10 10 40 9 18  THCS Chu Văn An
33 ĐỖ THỊ MỸ NGÂN 29/01/2000   10 10 10 10 40 8.8 17  THCS Chu Văn An
34 ĐẶNG NGỌC PHƯƠNG TRINH 02/11/2000   10 10 10 10 40 8.8 17  THCS Chu Văn An
35 NGUYỄN KIM THÙY 02/08/2000   10 10 10 10 40 8.8 17  THCS Phan Văn Trị
36 NGUYỄN THỊ YẾN NHI 11/01/2000   10 10 10 10 40 8.7 17  THCS Phan Văn Trị
37 PHẠM PHƯƠNG THẢO 15/10/2000   10 10 10 10 40 8.6 17  THCS Phan Văn Trị
38 LÊ THỊ THU UYÊN 11/11/2000   10 10 10 10 40 8.6 16  THCS Phan Văn Trị
39 VŨ VĂN SANG 27/11/2000 1 10 9 10 10 40 8.2 16  THCS Lộc Nga
40 BÙI THỊ BÍCH 11/04/2000 1 9 10 10 10 40 8.2 16  THCS Gia Hiệp
41 TRẦN NGỌC PHƯƠNG TRÂM 01/03/2000   10 10 10 10 40 8.2 16  THCS Phan Văn Trị
42 TRẦN NHƯ QUỲNH 19/03/2000 1 10 10 9 10 40 8 16  THCS Chu Văn An
43 PHAN THANH DUYÊN 08/01/2000 1.5 10 9 9 10 39.5 8.3 17  THCS Chu Văn An
44 LÊ THỊ HỒNG NHUNG 08/11/2000 1.5 9 9 10 10 39.5 8.3 16  THCS Lộc Nga
45 TRẦN THỊ THƠM 21/06/2000 1.5 9 10 9 10 39.5 8.1 16  THCS Chu Văn An
46 PHẠM THỊ BẢO NGỌC 27/05/2000 1.5 10 9 9 10 39.5 8 16  THCS Chu Văn An
47 TRẦN NGỌC THIÊN HƯƠNG 02/01/2000 1.5 10 9 9 10 39.5 8 15  THCS Chu Văn An
48 TRẦN KIỀU HUYỀN TRINH 17/10/2000 1.5 10 10 9 9 39.5 7.9 16  THCS Chu Văn An
49 NGUYỄN THỊ TRANG 06/02/2000 0.5 10 10 10 9 39.5 7.4 15  THCS Lộc Nga
50 PHẠM VĂN CÔNG 17/07/2000 3.5 9 9 9 9 39.5 7.4 15  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
51 LÊ THỊ NHƯ QUỲNH 29/05/2000 2 9 9 9 10 39 8.3 16  THCS Lộc Nga
52 NGUYỄN THỊ THANH XUÂN 17/04/2000 1 9 10 9 10 39 8.3 16  THCS Gia Hiệp
53 PHAN TRỊNH THANH KIỀU 14/07/2000 1 9 9 10 10 39 8.3 16  THCS Lộc Nga
54 NGUYỄN VĂN PHÚC 17/12/2000 1 10 9 9 10 39 8.2 17  THCS Lộc Nga
55 HOÀNG THỊ MAI ANH 28/07/2000 2 9 9 9 10 39 8.2 16  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
56 LÊ KIỀU TRANG 16/04/2000 2 9 9 9 10 39 8.2 16  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
57 NGUYỄN ĐÌNH HỒNG 19/06/2000 1 8 10 10 10 39 8.2 15  THCS Lộc Nga
58 TRẦN NGUYỄN PHƯƠNG LOAN 23/10/2000   10 10 9 10 39 8.1 17  THCS Chu Văn An
59 NGUYỄN THÚY VY 01/01/2000 1 9 10 9 10 39 8.1 16  THCS Chu Văn An
60 K' ĐỨC 06/01/2000 2 9 9 9 10 39 8.1 16  TH & THCS Lê Lợi
61 TRẦN THỊ HOÀI ANH 01/04/2000 1 10 10 9 9 39 7.6 15  THCS Lộc Nga
62 NGUYỄN QUỐC BẢO 15/02/2000 0.5 9 9 10 10 38.5 8.4 17  THCS Lộc Nga
63 MAI THỊ THANH VÂN 28/01/2000 1.5 9 9 9 10 38.5 8.4 17  THCS Chu Văn An
64 MAI THỊ THU NGÂN 22/04/2000 0.5 9 9 10 10 38.5 8.4 16  THCS Lộc Nga
65 NGUYỄN THỊ YẾN THANH 18/06/2000 1.5 9 9 9 10 38.5 8.1 17  THCS Lộc Nga
66 NGUYỄN BÍCH THÙY 15/10/2000 1.5 9 9 9 10 38.5 8.1 16  THCS Chu Văn An
67 NGUYỄN THỊ THANH HƯƠNG 04/03/2000 1.5 9 9 9 10 38.5 8 16  THCS Chu Văn An
68 TRẦN THỊ LAN ANH 14/11/2000 2.5 9 9 9 9 38.5 7.9 14  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
69 NGUYỄN MAI NHƯ 07/06/2000 1.5 9 10 9 9 38.5 7.8 16  THCS Chu Văn An
70 LẠI PHÚC BĂNG SƯƠNG 27/07/2000 1.5 9 9 10 9 38.5 7.8 15  THCS Chu Văn An
71 LÊ THÙY LINH 10/05/2000 0.5 10 10 9 9 38.5 7.7 15  THCS Chu Văn An
72 VŨ ĐÌNH PHI 15/11/2000 1.5 10 9 9 9 38.5 7.7 15  THCS Chu Văn An
73 TRẦN TRANG THANH 23/05/2000 2.5 9 9 9 9 38.5 7.6 15  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
74 NGUYỄN NGỌC THANH 27/07/2000 2.5 9 9 9 9 38.5 6.8 13  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
75 ĐỖ THỊ ÁI LINH 22/01/2000   9 10 9 10 38 8.7 18  THCS Phan Văn Trị
76 HOÀNG THỤY QUỲNH HƯƠNG 03/11/2000   9 9 10 10 38 8.4 17  THCS Phan Văn Trị
77 PHAN VŨ THỤC UYÊN 24/11/2000   9 9 10 10 38 8.4 16  THCS Lộc Nga
78 NGUYỄN THỊ HỒNG ĐIỆP 30/05/2000   9 9 10 10 38 8.4 15  THCS Lộc Nga
79 TRẦN NGUYỄN THÙY TIÊN 25/01/2000 1 9 9 9 10 38 8.1 16  THCS Chu Văn An
80 NGUYỄN THỊ HỒNG VÂN 25/04/2000   10 8 10 10 38 8.1 16  THCS Chu Văn An
81 PHẠM THỊ NGỌC BÍCH 09/05/2000   10 9 9 10 38 8.1 16  THCS Phan Văn Trị
82 TÔ KIỀU ANH TRÂM 24/05/2000 1 10 8 9 10 38 8.1 16  THCS Chu Văn An
83 PHẠM VŨ THÚY VY 01/01/2000   9 9 10 10 38 8.1 16  THCS Phan Văn Trị
84 PHẠM TRÚC GIANG 11/12/2000 1 9 9 9 10 38 8.1 15  THCS Lộc Nga
85 NGUYỄN NHẬT LAM 28/07/2000   8 10 10 10 38 8.1 15  THCS Lộc Nga
86 VŨ HOÀNG ĐAN 01/01/2000   10 10 9 9 38 8 15  THCS Lộc Nga
87 NGUYỄN  THANH LOAN 20/01/2000 1 9 10 9 9 38 7.9 16  THCS Chu Văn An
88 NGUYỄN THỂ HIỆN 11/01/2000 1 9 10 9 9 38 7.8 17  THCS Chu Văn An
89 PHẠM NGỌC ĐỨC 15/12/2000 1 10 9 9 9 38 7.8 15  THCS Chu Văn An
90 PHẠM TÚ UYÊN 21/01/2000 1 10 9 9 9 38 7.6 15  THCS Chu Văn An
91 HOÀNG THÀNH LONG 04/09/2000 2 9 9 9 9 38 7.5 15  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
92 TRẦN NGỌC YẾN 01/02/2000 2 9 9 9 9 38 7.5 14  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
93 VŨ THỊ QUỲNH NHƯ 24/05/2000 1.5 9 9 8 10 37.5 8.2 16  THCS Chu Văn An
94 MAI NGỌC DƯƠNG 12/09/2000 0.5 9 9 9 10 37.5 8.1 16  THCS Chu Văn An
95 NGÔ THỊ PHƯƠNG ANH 29/07/2000 0.5 9 9 9 10 37.5 8.1 16  THCS Lộc Nga
96 VŨ THỊ HUYỀN TRANG 18/02/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 8.1 15  THCS Chu Văn An
97 LÊ MINH NHƯ NGUYỆN 28/04/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.9 15  THCS Chu Văn An
98 NGUYỄN THỊ THÙY TRANG 24/08/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.9 14  THCS Lộc Nga
99 NGÔ HOÀNG BẢO TRÂM 19/07/2000 0.5 10 9 9 9 37.5 7.8 16  THCS Chu Văn An
100 LÊ THỊ Ý NHI 30/06/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.8 15  THCS Phan Văn Trị
101 BÙI NGUYỄN TƯỜNG VY 17/11/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.6 15  THCS Chu Văn An
102 PHAN THÁI SƠN 01/11/2000 2.5 9 9 8 9 37.5 7.6 15  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
103 ĐOÀN NHẬT LINH 04/12/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.5 14  THCS Chu Văn An
104 VŨ HOÀNG LONG 11/09/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.4 15  THCS Chu Văn An
105 NGUYỄN THỊ LINH 02/09/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.4 14  THCS Chu Văn An
106 TRẦN THỊ KIM PHƯỢNG 01/01/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.4 14  THCS Lộc Nga
107 NGUYỄN TRẦN LONG QUÂN 01/04/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.3 15  THCS Lộc Nga
108 TRẦN QUỲNH KHÁNH NHI 27/01/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.3 13  THCS Chu Văn An
109 HOÀNG THÁI NGUYÊN KHÁNH 12/11/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.2 14  THCS Chu Văn An
110 TRẦN NGUYỄN THANH TRANG 13/03/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.2 14  THCS Chu Văn An
111 TRẦN THỊ THÙY LINH 10/02/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.2 13  THCS Lộc Nga
112 MAI NGỌC BẢO QUYÊN 01/05/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 7.1 13  THCS Lộc Nga
113 VŨ SƠN ĐIỀN 04/02/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 6.9 14  THCS Lộc Sơn
114 LÊ ANH 08/03/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 6.9 14  THCS Lộc Sơn
115 LÂM THỊ NGỌC TRANG 10/04/2000 1.5 9 9 9 9 37.5 6.7 13  THCS Lộc Sơn
116 TRỊNH MAI XUÂN LINH 16/08/2000   8 9 10 10 37 8.5 16  THCS Lộc Nga
117 TRẦN THỦY YẾN NHI 15/01/2000   9 9 9 10 37 8.3 16  THCS Phan Văn Trị
118 NGUYỄN THỊ THU UYÊN 30/08/2000   9 9 9 10 37 8.2 16  THCS Lộc Nga
119 ĐỖ THANH NAM 07/04/2000   9 9 9 10 37 8.2 16  THCS Lộc Nga
120 NGUYỄN HOÀNG LONG NHI 01/12/2000   9 9 9 10 37 8.2 15  THCS Phan Văn Trị
121 VŨ MINH HƯNG 06/10/2000 1 9 9 9 9 37 8 16  THCS Lộc Nga
122 LƯU THỊ THÚY QUYÊN 31/03/2000   9 10 8 10 37 8 16  THCS Chu Văn An
123 TRẦN THỊ THÚY KIỀU 16/12/2000   9 10 9 9 37 7.9 16  THCS Chu Văn An
124 NGUYỄN HUỲNH QUỐC KHANG 26/11/2000 1 9 9 9 9 37 7.9 16  THCS Lộc Nga
125 HỒ THỊ KHÁNH MY 30/10/2000 1 9 9 9 9 37 7.7 16  THCS Lộc Nga
126 NGUYỄN NGỌC CÔNG MINH 25/05/2000 1 9 9 9 9 37 7.7 15  THCS Chu Văn An
127 PHẠM TRẦN XUÂN HƯƠNG 14/12/2000 1 9 9 9 9 37 7.6 15  THCS Chu Văn An
128 NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG 22/09/2000   10 9 9 9 37 7.6 14  THCS Chu Văn An
129 TRẦN ĐỨC ANH 11/09/2000 1 9 9 9 9 37 7.5 16  THCS Chu Văn An
130 LÊ NGỌC TUỆ 05/11/2000 1 9 9 9 9 37 7.4 14  THCS Lộc Nga
131 NGUYỄN NGỌC HẢI ĐĂNG 23/01/2000 1 9 9 9 9 37 7.2 14  THCS Chu Văn An
132 NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM 05/07/2000 1 9 9 9 9 37 7.1 15  THCS Chu Văn An
133 TRẦN VĂN DƯƠNG 09/10/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 8.1 15  THCS Lộc Nga
134 NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN 01/06/2000 0.5 9 10 8 9 36.5 7.8 16  THCS Chu Văn An
135 LÊ DUY PHƯỚC 05/05/2000 1.5 9 9 8 9 36.5 7.8 15  THCS Lộc Nga
136 VŨ HOÀNG LINH THẢO 09/08/2000 0.5 9 10 8 9 36.5 7.8 15  THCS Chu Văn An
137 NGUYỄN QUỐC VIỆT 18/12/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.8 14  THCS Lộc Nga
138 NGUYỄN THỊ THIÊN TÂN 04/02/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.7 15  THCS Chu Văn An
139 NGUYỄN TRẦN TIỂU PHƯƠNG 16/01/2000 1.5 9 9 8 9 36.5 7.7 14  THCS Chu Văn An
140 NGUYỄN QUANG PHONG 01/06/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.7 14  THCS Lộc Nga
141 NGUYỄN TRỌNG SÁNG 14/02/2000 1.5 8 9 9 9 36.5 7.6 15  THCS Lộc Nga
142 NGUYỄN NGỌC QUỲNH NHI 28/09/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.6 14  THCS Lộc Nga
143 NGUYỄN THỊ NHƯ CÚC 02/11/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.6 14  THCS Lộc Nga
144 NGUYỄN THÚY KIỀU 18/07/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.6 14  THCS Chu Văn An
145 NGÔ THÁI THĂNG 24/02/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.5 14  THCS Chu Văn An
146 LÊ QUỐC DŨNG 29/01/2000 1.5 9 9 8 9 36.5 7.4 14  THCS Chu Văn An
147 PHẠM QUỐC ĐIỀN 12/02/2000 1.5 9 9 8 9 36.5 7.2 14  THCS Chu Văn An
148 LƯU ĐỨC HUY 26/01/2000 1.5 8 9 9 9 36.5 7.1 14  THCS Lộc Nga
149 NGUYỄN HOÀNG BẢO HUÂN 02/01/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7.1 13  THCS Chu Văn An
150 NGUYỄN PHÚC HOÀI THANH 22/07/2000 0.5 9 9 9 9 36.5 7 13  THCS Chu Văn An
151 VŨ THỊ TÂM UYÊN 13/11/2000   9 9 9 9 36 8.4 15  THCS Phan Văn Trị
152 NGUYỄN THIÊN AN 03/05/2000   9 8 9 10 36 8.1 16  THCS Lộc Nga
153 TRẦN THANH QUỐC QUÂN 11/01/2000   9 9 8 10 36 8 16  THCS Lộc Nga
154 NGUYỄN QUỐC THÁI 28/03/2000 2 6 9 9 10 36 8 15  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
155 ĐÀO THỊ BÍCH TRÂM 01/08/2000 1 7 9 9 10 36 8 15  THCS Lộc Nga
156 NGUYỄN PHƯƠNG ĐÔNG NGHI 20/10/2000 1 9 9 8 9 36 7.9 16  THCS Chu Văn An
157 TRẦN THỊ THÙY VÂN 21/11/2000   9 9 9 9 36 7.8 15  THCS Lộc Nga
158 TRẦN THỊ THANH THÙY 25/09/2000   9 9 9 9 36 7.8 15  THCS Lộc Sơn
159 LẠI VŨ THÁI HÀ VÂN 29/09/2000   9 9 9 9 36 7.8 15  THCS Phan Văn Trị
160 PHÓNG QUAY KIỀU 01/01/2000   9 9 9 9 36 7.8 14  THCS Lộc Nga
161 TRƯƠNG NHẬT NGHĨA 04/04/2000 1 9 9 8 9 36 7.8 14  THCS Lộc Sơn
162 TRẦN NHẬT TÂN 22/11/2000   9 9 9 9 36 7.7 16  THCS Lộc Nga
163 NGUYỄN HUY HÙNG 14/10/2000 1 10 10 6 9 36 7.7 15  THCS Chu Văn An
164 PHẠM THÀNH LONG 15/10/2000 2 7 9 9 9 36 7.7 14  THCS Lộc Nga
165 TRẦN THẢO TRÂM ANH 26/07/2000   9 9 9 9 36 7.7 14  THCS Phan Văn Trị
166 PHÙNG THỊ THANH KIM HUỆ 15/11/2000   9 9 9 9 36 7.6 15  THCS Lộc Nga
167 LÊ VĂN LONG 23/03/2000   9 9 9 9 36 7.6 15  THCS Phan Văn Trị
168 NGUYỄN VĂN DŨNG 20/03/2000   9 9 9 9 36 7.6 15  THCS Phan Văn Trị
169 NGUYỄN THÙY TRANG 04/10/2000   9 9 9 9 36 7.6 14  THCS Phan Văn Trị
170 LÃ NGỌC HUYỀN 14/11/2000   9 9 9 9 36 7.6 14  THCS Phan Văn Trị
171 NGUYỄN THỊ HỒNG LOAN 02/12/2000   9 9 9 9 36 7.6 13  THCS Chu Văn An
172 VÕ THỊ THANH 07/01/2000 1 9 9 8 9 36 7.5 15  THCS Chu Văn An
173 ĐINH THỊ HOÀI NHI 16/03/2000   9 9 9 9 36 7.5 15  THCS Phan Văn Trị
174 KHƯƠNG THỊ THANH VINH 08/12/1999   9 9 9 9 36 7.5 15  THCS Chu Văn An
175 TRẦN THỊ THU THẢO 20/03/2000   9 9 9 9 36 7.5 13  THCS Phan Văn Trị
176 NGUYỄN LÂM QUỲNH GIANG 10/02/2000   9 9 9 9 36 7.4 16  THCS Phan Bội Châu
177 PHẠM THỊ TƯỜNG VY 07/08/2000   9 9 9 9 36 7.4 13  THCS Phan Văn Trị
178 PHẠM NGỌC HẢI 02/05/2000   9 9 9 9 36 7.4 13  THCS Lộc Nga
179 TRỊNH THỊ KIỀU TRINH 28/08/2000   9 9 9 9 36 7.4 13  THCS Lộc Nga
180 NGUYỄN QUỲNH NHƯ 13/08/2000   9 9 9 9 36 7.3 15  THCS Phan Văn Trị
181 LÊ XUÂN HIỆU 10/02/2000 1 8 9 9 9 36 7.3 14  THCS Lộc Nga
182 TRƯƠNG QUANG ANH KIỆT 24/05/2000   9 9 9 9 36 7.3 13  THCS Lộc Sơn
183 ĐINH XUÂN CƯƠNG 18/04/2000   9 9 9 9 36 7.3 13  THCS Phan Văn Trị
184 LÊ THỊ HỒNG PHÚC 15/09/2000   9 9 9 9 36 7.2 13  THCS Chu Văn An
185 TRỊNH THỊ TUYẾT NHI 17/07/2000   9 9 9 9 36 7.2 13  THCS Phan Văn Trị
186 PHẠM TRẦN TỊNH GIANG 05/01/2000   9 9 9 9 36 7.1 14  THCS Chu Văn An
187 NGUYỄN DUY LINH 11/10/2000   9 9 9 9 36 7 14  THCS Phan Văn Trị
188 VŨ ĐỨC HUÂN 24/01/2000   9 9 9 9 36 7 13  THCS Chu Văn An
189 VƯƠNG ĐÌNH HUY 10/10/2000 0.5 8 9 9 9 35.5 8.1 15  THCS Lộc Nga
190 LÊ THỊ KIM OANH 07/04/2000 1.5 9 9 7 9 35.5 7.8 15  THCS Lộc Nga
191 VŨ THỊ HUYỀN TRÂM 08/10/2000 1.5 7 9 9 9 35.5 7.7 15  THCS Chu Văn An
192 PHẠM TẤN PHONG 14/04/2000 0.5 9 9 8 9 35.5 7.7 14  THCS Lộc Nga
193 HOÀNG THỊ HỒNG TRANG 08/01/1999 1.5 7 9 9 9 35.5 7.4 14  THCS Lộc Nga
194 PHAN NGỌC BÍCH VÂN 15/07/2000 1.5 9 9 7 9 35.5 7.3 14  THCS Chu Văn An
195 MAI ĐỨC DUY 04/01/2000 1.5 8 8 9 9 35.5 7.3 14  THCS Chu Văn An
196 VŨ THỊ NGỌC CHI 11/10/2000 1.5 7 9 9 9 35.5 7.2 14  THCS Trần Quốc Toản
197 VŨ NGỌC UY 28/01/2000 1.5 7 9 9 9 35.5 7.1 14  THCS Lộc Sơn
198 LƯƠNG VĂN THÀNH 02/03/2000 1.5 9 9 7 9 35.5 7 13  THCS Chu Văn An
199 NGUYỄN THỊ NGỌC THUỶ 01/12/2000 1.5 9 9 7 9 35.5 6.9 14  THCS Lộc Sơn
200 ĐẶNG THANH TÙNG 15/03/2000 2.5 8 9 8 8 35.5 6.9 13  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
201 NGUYỄN THỊ QUỲNH HƯƠNG 21/07/2000 1.5 8 8 9 9 35.5 6.7 14  THCS Lộc Sơn
202 TRẦN THỊ THU THẢO 16/05/2000 1.5 9 9 7 9 35.5 6.6 14  THCS Phan Văn Trị
203 VŨ HÒANG ANH NGHĨA 15/09/2000 1.5 7 9 9 9 35.5 6.5 12  THCS Lộc Sơn
204 MAI ĐOÀN QUỐC BẢO 09/12/2000 1 8 8 9 9 35 7.9 14  THCS Lộc Nga
205 VŨ THỊ NGỌC ÁNH 31/07/2000   9 9 8 9 35 7.7 14  THCS Chu Văn An
206 PHAN ĐẶNG ĐỨC VƯỢNG 23/08/2000   9 8 9 9 35 7.5 15  THCS Phan Văn Trị
207 TRẦN THANH TRƯỜNG 26/05/2000 1 7 9 9 9 35 7.5 14  THCS Chu Văn An
208 PHẠM CAO THĂNG 09/08/2000   9 9 8 9 35 7.5 14  THCS Phan Văn Trị
209 BÙI HOÀNG HUY 21/09/2000 1 7 9 9 9 35 7.5 13  THCS Lộc Sơn
210 LƯU LAN NHI 25/09/2000   9 9 8 9 35 7.5 13  THCS Phan Văn Trị
211 ĐẶNG VĂN HUẤN 04/11/2000   8 9 9 9 35 7.4 15  THCS Lộc Sơn
212 PHẠM ĐÌNH VINH DỰ 22/04/2000 1 9 8 9 8 35 7.4 14  THCS Chu Văn An
213 NGUYỄN THANH TRÚC 12/09/2000 1 9 7 9 9 35 7.4 13  THCS Lộc Sơn
214 TRẦN NHẬT DUY 16/09/2000 1 8 9 8 9 35 7.3 14  THCS Chu Văn An
215 K' BÍT 30/06/2000 2 9 6 9 9 35 7.3 14  TH & THCS Lê Lợi
216 NGUYỄN THỊ XUÂN TRANG 19/12/2000   9 9 8 9 35 7.3 13  THCS Lộc Đức
217 PHAM THÁI BẢO 27/07/2000   9 9 8 9 35 7.2 13  THCS Phan Văn Trị
218 VŨ ĐỨC LONG 18/01/2000 1 9 9 9 7 35 7 13  THCS Chu Văn An
219 NGUYỄN THỊ TƯỜNG VI 11/08/2000 1 9 7 9 9 35 6.9 13  THCS Lộc Sơn
220 TRẦN TRỌNG BẰNG 26/05/2000 1 9 9 7 9 35 6.6 12  THCS Lộc Sơn
221 NGUYỄN THỊ THU 24/09/2000 0.5 7 9 9 9 34.5 8.2 15  THCS Lộc Nga
222 TRẦN HỒNG MỘNG NHƯ 11/09/2000 1.5 9 9 6 9 34.5 7.6 14  THCS Chu Văn An
223 VŨ NHẬT HÀO 12/08/2000 0.5 8 8 9 9 34.5 7.4 14  THCS Lộc Nga
224 LÊ ĐOÀN TIỂU MY 22/09/2000 0.5 7 9 9 9 34.5 7.4 13  THCS Lộc Nga
225 TRẦN VŨ NHẬT TIẾN 25/04/2000 0.5 7 9 9 9 34.5 7.3 15  THCS Chu Văn An
226 NGUYỄN BẢO THẠCH 07/07/2000 0.5 9 7 9 9 34.5 7.3 14  THCS Lộc Nga
227 NGUYỄN TRƯỜNG GIANG 24/01/2000 1.5 8 8 8 9 34.5 7.2 14  THCS Lộc Sơn
228 LÊ NGỌC TRÚC LINH 09/12/2000 1.5 9 7 9 8 34.5 7.2 12  THCS Lộc Sơn
229 LÊ ANH 24/05/2000 0.5 9 9 9 7 34.5 7.2 12  THCS Lộc Nga
230 ĐỖ QUỐC HUY 17/08/2000 0.5 7 9 9 9 34.5 7 14  THCS Chu Văn An
231 TRẦN THẢO VI 15/12/2000 1.5 8 8 8 9 34.5 6.9 12  THCS Chu Văn An
232 PHAN HOÀI HƯNG 19/04/2000 1.5 9 7 8 9 34.5 6.8 13  THCS Lộc Sơn
233 LÊ CÔNG MINH 08/02/2000 0.5 9 9 9 7 34.5 6.8 11  THCS Lộc Nga
234 VŨ THỊ THU NGÂN 02/12/2000   7 9 9 9 34 8.1 16  THCS Lộc Sơn
235 ĐỖ HOÀNG PHI LONG 26/01/2000   8 9 8 9 34 7.9 15  THCS Lộc Nga
236 LÊ ĐỨC THUẬN 27/10/2000   8 8 9 9 34 7.9 15  THCS Phan Văn Trị
237 NGUYỄN TRỊNH NHƯ PHƯƠNG 06/10/2000   7 9 9 9 34 7.8 15  THCS Phan Văn Trị
238 NGUYỄN THỊ PHƯƠNG THẢO 05/08/2000   7 9 9 9 34 7.8 14  THCS Lộc Sơn
239 PHẠM THỊ NHƯ QUỲNH 15/11/1999   9 7 9 9 34 7.8 13  THCS Lộc Sơn
240 NGÔ THỊ NGỌC ANH 31/10/2000   7 9 9 9 34 7.5 16  TH & THCS Lê Lợi
241 TRỊNH THỊ TÀI LINH 02/01/2000   9 9 7 9 34 7.5 13  THCS Phan Văn Trị
242 NGÔ THỊ HỒNG NHUNG 20/09/2000 2 6 8 9 9 34 7.4 14  TH & THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm
243 TRẦN DUY PHÚ 10/02/2000   8 9 8 9 34 7.3 15  THCS Phan Văn Trị
244 NGUYỄN QUANG THỌ 07/06/2000 1 7 8 9 9 34 7.2 14  THCS Chu Văn An
245 PHẠM MINH CHÍ 11/07/2000   8 9 8 9 34 7.2 13  THCS Phan Văn Trị
246 LÊ MINH HIẾU 03/03/2000   9 8 8 9 34 7.2 13  THCS Phan Văn Trị
247 TRẦN Ô 12/11/2000 1 6 9 9 9 34 7.2 13  THCS Chu Văn An
248 TÔ HOÀNG QUỐC THY 24/10/2000   9 7 9 9 34 7.2 13  THCS Lộc Nga
249 NGUYỄN THỊ HUYỀN TRÂM 20/04/2000   9 9 7 9 34 7.2 12  THCS Lộc Sơn
250 BÙI VŨ THIỆN KHANH 16/07/2000 1 9 9 6 9 34 7.1 14  THCS Chu Văn An
251 TRƯƠNG ĐÌNH TUẤN 02/07/2000 1 9 9 6 9 34 7 13  THCS Lộc Sơn
252 TRẦN HUY ĐẠT 02/01/2000   8 9 9 8 34 6.6 15  THCS Phan Văn Trị
253 LÊ HOÀNG THẢO NHƯ 13/08/2000 1 8 9 9 7 34 6.5 12  THCS Chu Văn An
254 K' LIU 19/11/2000 2 9 9 7 7 34 6.3 11  THCS Chu Văn An
255 CHU THÙY ĐAN TÂM 15/08/2000 1.5 7 7 9 9 33.5 7.7 14  THCS Chu Văn An
256 LỮ THẠCH LONG 15/12/2000 1.5 9 7 7 9 33.5 7.7 14  THCS Quang Trung
257 HOÀNG MINH KHÔI 22/01/2000 0.5 6 9 9 9 33.5 7.5 14  THCS Chu Văn An
258 PHAN QUỲNH TRÂM 16/12/2000 1.5 7 7 9 9 33.5 7.4 14  THCS Chu Văn An
259 HOÀNG THỊ LỆ QUYÊN 05/09/2000 1.5 7 9 7 9 33.5 7.3 14  THCS Chu Văn An
260 PHẠM THỊ HUYỀN TRANG 13/01/2000 1.5 9 7 7 9 33.5 7.2 13  THCS Chu Văn An
261 TRẦN VŨ XUÂN TÂM 14/03/2000 0.5 9 8 7 9 33.5 6.9 13  THCS Chu Văn An
262 LÊ THANH PHƯƠNG 27/11/2000 1.5 7 7 9 9 33.5 6.8 13  THCS Lộc Sơn
263 NGUYỄN NGỌC KIM YẾN 17/10/2000 1 9 8 6 9 33 7.6 15  THCS Chu Văn An
264 NGUYỄN ÍCH BẢO 14/06/2000   7 8 9 9 33 7.6 14  THCS Lộc Nga
265 NGUYỄN VĂN HOÀNG 28/10/2000 1 6 8 9 9 33 7.6 13  THCS Lộc Nga
266 NGUYỄN VĨNH THUẬN 20/06/2000 1 7 7 9 9 33 7.5 14  THCS Lộc Nga
267 PHẠM ĐOÀN MINH HẬU 02/01/2000   9 9 6 9 33 7.5 13  THCS Chu Văn An
268 LƯƠNG VIỆT DANH 02/04/2000   9 8 7 9 33 7.1 13  THCS Chu Văn An
269 LÊ MINH CHIẾN 03/11/2000 1 7 7 9 9 33 7 14  THCS Lộc Nga
270 VŨ VŨ BẢO DUY 02/04/2000 1 8 7 8 9 33 7 13  THCS Chu Văn An
271 HOÀNG NGUYỄN ANH THƯ 02/01/2000 1 9 7 7 9 33 6.8 12  THCS Chu Văn An
272 PHẠM THỊ KIM PHƯỢNG 14/08/2000 0.5 6 9 8 9 32.5 7.5 15  THCS Lộc Nga
273 PHẠM TRẦN PHÚC THỊNH 12/07/2000 1.5 7 6 9 9 32.5 7.5 15  THCS Chu Văn An
274 NGUYỄN THỊ MINH NHẬT 29/07/2000 0.5 7 9 7 9 32.5 7.5 13  THCS Lộc Nga
275 NGUYỄN THI HỒNG HẠNH 24/10/2000 1.5 6 7 9 9 32.5 7.2 14  THCS Chu Văn An
276 TRẦN HOÀNG ĐỨC 29/01/2000 0.5 6 9 8 9 32.5 7.1 13  THCS Chu Văn An
277 HOÀNG THẾ SƠN 01/01/2000 1.5 9 9 7 6 32.5 6.6 11  THCS Lộc Nga
278 NGUYỄN NGỌC THỦY TIÊN 10/09/2000   7 8 8 9 32 7.8 14  THCS Phan Văn Trị
279 BÙI NGỌC PHƯƠNG ANH 18/11/2000   7 7 9 9 32 7.7 16  THCS Lộc Sơn
280 TRẦN HOÀI LINH 16/06/2000   6 8 9 9 32 7.4 14  THCS Lộc Nga
281 TRẦN HOÀNG VÂN ANH 01/07/2000   7 7 9 9 32 7.4 14  THCS Lộc Nga
282 TRẦN NGUYỄN HOÀNG THÔNG ĐIỆP 29/01/2000 1 8 8 6 9 32 7.4 14  THCS Chu Văn An
283 TRẦN HOÀNG NGỌC KHÁNH 07/09/2000   7 9 7 9 32 7.3 13  THCS Phan Văn Trị
284 PHẠM THỊ THÙY MAI 17/08/2000   9 8 8 7 32 7.2 13  THCS Lộc Nga
285 TRẦN THỊ MỸ DUNG 01/05/2000   7 7 9 9 32 6.9 13  THCS Phan Văn Trị
286 NGUYỄN VĂN PHÚC 20/10/2000 1 6 7 9 9 32 6.9 13  THCS Lộc Nga
287 ĐÀO TRỌNG HIỆP 17/02/2000   7 9 7 9 32 6.8 14  THCS Trần Quốc Toản
288 NGUYỄN NHƯ QUỲNH 21/06/2000 1.5 8 7 6 9 31.5 7.4 13  THCS Chu Văn An
289 TRẦN ANH QUÂN 29/06/2000 0.5 9 6 7 9 31.5 7.4 13  THCS Nguyễn Văn Trỗi
290 TRẦN THIỆN ANH 02/04/2000 0.5 6 9 7 9 31.5 7.4 13  THCS Lộc Nga
291 NGUYỄN HƯU ĐẠT 02/04/2000 0.5 8 6 8 9 31.5 7.1 13  THCS Lộc Nga
292 HOÀNG XUÂN LÊ NGỌC MINH 20/05/2000 0.5 8 7 7 9 31.5 6.9 14  THCS Lộc Nga
293 NGUYỄN THỊ THÙY UYÊN 19/03/2000 1.5 7 7 9 7 31.5 6.9 12  THCS Lộc Sơn
294 LÊ THANH THẢO 27/11/2000 1.5 7 7 7 9 31.5 6.8 13  THCS Lộc Sơn
295 NGUYỄN VŨ HỮU TÀI 27/09/2000 1.5 9 6 8 7 31.5 6.8 12  THCS Chu Văn An
296 TRẤN QUỐC TUÂN 06/06/2000 0.5 9 8 7 7 31.5 6.6 11  THCS Chu Văn An
297 NGUYỄN THỊ THU NGÂN ` 13/05/2000 0.5 9 9 6 7 31.5 6.3 12  THCS Chu Văn An
298 HUỲNH CÔNG TIN 03/02/2000 1.5 9 7 7 7 31.5 5.9 10  THCS Lộc Sơn
299 VŨ TIẾN ĐẠT 01/05/2000   6 7 9 9 31 7.5 14  THCS Phan Văn Trị
300 NGUYỄN THÁI HIỆP 20/05/2000 1 7 8 6 9 31 7.3 15  THCS Chu Văn An
301 NGUYỄN ANH LINH 01/08/2000 1 6 7 8 9 31 7.2 14  THCS Chu Văn An
302 LÊ THỊ TIỂU VY 18/09/2000   6 9 7 9 31 7.1 13  THCS Phan Văn Trị
303 PHẠM THANH HÓA 07/01/2000   7 9 8 7 31 6.8 13  THCS Phan Văn Trị
304 NGUYỄN HÒANG ĐAN VY 08/10/2000   9 7 6 9 31 6.7 12  THCS Lộc Sơn
305 HOÀNG MINH TRƯỜNG 14/01/2000   9 9 6 7 31 6.6 12  THCS Chu Văn An
306 ĐÀO ĐỨC HIẾU 02/11/2000 1 8 9 8 5 31 6.5 11  THCS Lộc Nga
307 ĐẶNG HỒNG PHÚC 21/02/2000 1 7 7 9 7 31 6.4 11  THCS Lộc Sơn
308 TRẦN DUY ĐỨC 10/01/2000 0.5 6 6 8 10 30.5 8 16  THCS Chu Văn An
309 VŨ HẠ HUỆ TRÚC 15/06/2000 1.5 6 7 7 9 30.5 7.1 13  THCS Chu Văn An
310 HOÀNG THANH TRUNG 05/01/2000 0.5 8 7 6 9 30.5 7 14  THCS Chu Văn An
311 NGÔ HỒNG NHUNG 02/01/2000 0.5 9 6 6 9 30.5 6.8 12  THCS Chu Văn An
312 ĐỖ THỊ YẾN 01/01/1999 0.5 7 7 7 9 30.5 6.7 14  THCS Trần Quốc Toản
313 NGUYỄN VŨ TÂM CHÂU 30/05/2000 0.5 9 7 7 7 30.5 6.7 12  THCS Quang Trung
314 LÊ LỆ QUYÊN 06/05/2000 1.5 6 7 7 9 30.5 6.6 13  THCS Lộc Nga
315 MA KIÊN 05/07/2000 2.5 9 6 6 7 30.5 6.6 11  THCS Chu Văn An
316 KIỀU THANH SƠN 22/07/2000 1 6 6 8 9 30 7.8 14  THCS Lộc Nga
317 NGUYỄN TIẾN ĐẠT 26/05/2000 1 7 6 7 9 30 7.3 14  THCS Chu Văn An
318 BÙI VĂN THÀNH 14/10/2000   8 6 7 9 30 7.3 14  THCS Trần Quốc Toản
319 LÊ HỮU QUANG 15/06/2000 1 6 7 7 9 30 7.3 13  THCS Lộc Sơn
320 LÊ CÔNG TRƯỜNG 14/05/2000 1 7 6 7 9 30 7.3 13  THCS Chu Văn An
321 LÊ THOẠI SA 13/08/2000   7 7 7 9 30 7.1 14  THCS Lộc Sơn
322 NGUYỄN QUANG 16/02/2000   6 6 9 9 30 7 14  THCS Phan Văn Trị
323 ĐINH NHƯ ĐỨC 02/10/2000   6 6 9 9 30 7 13  THCS Lộc Sơn
324 BÙI QUỐC BẢO 04/02/2000   7 8 6 9 30 7 13  THCS Lộc Nga
325 VŨ KIM LONG 18/08/2000 1 7 8 7 7 30 6.8 12  THCS Chu Văn An
326 NGUYỄN ĐA LỢI 09/10/2000   7 9 7 7 30 6.6 12  THCS Trần Quốc Toản
327 MAI THỊ DIỆU LINH 13/01/1999   7 7 7 9 30 6.6 12  THCS Chu Văn An
328 TRẦN THU THỦY 25/11/2000   9 7 7 7 30 6.2 13  THCS Lộc Sơn
329 NGUYỄN THỊ THU HẰNG 22/09/2000   7 7 9 7 30 6.2 11  THCS Lộc Sơn
330 NGUYỄN VĂN PHƯƠNG 02/01/2000 0.5 9 6 7 7 29.5 7.2 12  THCS  Hùng Vương
331 NGUYỄN PHẠM THU QUỲNH 20/08/2000 0.5 7 7 6 9 29.5 7.1 12  THCS Lộc Nga
332 BÙI THU HOÀI 18/06/2000 1.5 7 8 6 7 29.5 6.9 12  THCS Chu Văn An
333 TRẦN ĐỨC DU 20/02/2000 1.5 7 6 6 9 29.5 6.7 13  THCS Chu Văn An
334 NGUYỄN MINH TIẾN 22/04/2000 1.5 7 7 7 7 29.5 6.7 12  THCS  Hùng Vương
335 NGUYỄN BÍCH HUYỀN 10/09/2000 1.5 9 6 6 7 29.5 6.1 11  THCS Chu Văn An
336 NGUYỄN KIM HOÀNG LONG 11/10/2000   7 6 7 9 29 7 13  THCS Phan Văn Trị
337 NGUYỄN MINH ĐÌNH DƯƠNG 04/10/2000   9 7 6 7 29 7 13  THCS Chu Văn An
338 VŨ DUY CƯỜNG 13/03/2000 1 9 6 6 7 29 6.8 12  THCS Chu Văn An
339 TRẦN TRUNG NGUYÊN 15/11/2000 1 5 8 9 6 29 6.8 12  THCS Lộc Nga
340 LƯƠNG CÔNG NAM 03/11/2000   7 6 7 9 29 6.6 13  THCS Trần Quốc Toản
341 NGUYỄN VŨ HOÀNG NGUYÊN 10/09/2000 1 9 6 6 7 29 6.4 11  THCS Chu Văn An
342 NGUYỄN THÚY HẰNG 26/06/2000   8 8 7 6 29 6.2 12  THCS Lộc Nga
343 TRẦN THỊ LAN ANH 02/03/2000 1 7 9 6 6 29 6.2 11  THCS Chu Văn An
344 NGUYỄN MAI HẠNH DUNG 29/10/2000   7 9 6 7 29 6.1 11  THCS  Hùng Vương
345 LÊ ĐỨC PHÚC 12/08/2000 0.5 7 6 6 9 28.5 7 12  THCS Lộc Nga
346 ĐỖ VĂN CHUYÊN 23/08/2000 0.5 6 6 7 9 28.5 6.7 13  THCS Trần Quốc Toản
347 NGÔ BẢO ANH 30/11/1999 0.5 9 7 6 6 28.5 6.5 11  THCS Chu Văn An
348 TRẦN DĨ KHANG 03/01/2000   6 7 6 9 28 7.2 14  THCS Phan Văn Trị
349 TRỊNH MINH PHƯỚC 25/09/2000 1 6 6 6 9 28 6.5 13  THCS Chu Văn An
350 BÙI NGỌC BÍCH 18/06/2000 1.5 6 6 5 9 27.5 6.9 13  THCS Chu Văn An
351 PHAN CÔNG HUỲNH 01/01/2000 0.5 6 6 6 9 27.5 6.7 13  THCS Chu Văn An
352 TRẦN ĐẠI HIỆP 30/07/2000 1.5 7 6 6 7 27.5 6.2 8.8  THCS Lộc Sơn
353 TRẦN NGỌC KIM TUYẾN 05/11/2000 1.5 7 7 6 6 27.5 5.9 9.8  THCS Chu Văn An
354 VŨ VĂN HƯNG 18/06/2000   6 6 6 9 27 7.5 15  THCS Phan Văn Trị
355 ĐỖ TRẦN THU THỦY 23/08/2000   6 6 6 9 27 6.8 13  THCS Chu Văn An
356 TỪ PHƯỚC TOÀN 26/05/2000   6 6 6 9 27 6.8 12  THCS Lộc Nga
357 VŨ TRẦN MINH QUÂN 07/08/2000 1 7 6 6 7 27 6.7 12  THCS Chu Văn An
358 NGUYỄN THỊ KIỀU VÂN 18/12/2000   7 6 7 7 27 6.7 11  THCS Lộc Nga
359 ĐÀO THANH TUẤN 12/08/2000 1 6 7 6 7 27 6.2 11  THCS Quang Trung
360 NGUYỄN HOÀNG LÊ CHIẾN 19/09/2000 1 8 6 6 6 27 5.7 9  THCS Lộc Sơn

DANH SÁCH HỌC SINH TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2
LỚP 10 NĂM HỌC 2015 - 2016

STT Họ và Tên Ngày sinh Điểm
UT,KK
Điểm rèn luyện, học tập Tổng
điểm
ĐTB Toán + văn Tên trường lớp 9
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
1 VŨ THANH 05/03/2000 1.5 9 8 6 8 32.5 7.2 13.1  THCS Quang Trung
2 ĐINH QUỐC VIỆT 25/06/2000   7 7 9 9 32 7.8 15.3  THCS Quang Trung
3 HOÀNG KIỆT 28/06/2000 0.5 9 7 8 7 31.5 7.5 11.4  THCS Nguyễn Văn Trỗi
4 TRẦN THỊ NGA 31/07/2000 1 7 7 7 9 31 7.6 14.6  THCS Quang Trung
5 TRẦN KHẢI HÂN 26/07/2000 1 7 7 9 7 31 7 12  THCS Nguyễn Văn Trỗi
6 VŨ NGỌC MINH HƯƠNG 12/10/2000 1 7 7 9 7 31 6.7 12.7  THCS Quang Trung
7 NGUYỄN THÀNH NGHIỆP 08/06/2000 0.5 7 7 7 9 30.5 6.9 12.7  THCS  Hùng Vương
8 TRẦN QUỐC KHÁNH 24/08/2000 1.5 6 6 7 9 29.5 7.7 12.6  THCS Nguyễn Văn Trỗi
9 TRANG NGỌC HOÀNG 27/12/2000 1 6 7 7 7 28 7 12.3  THCS Nguyễn Văn Trỗi
 

THÔNG BÁO
 

LỊCH TẬP TRUNG HỌC SINH NĂM HỌC MỚI 2015 – 2016
 
VÀ VIỆC TRẢ HỒ SƠ CHO HỌC SINH KHÔNG TRÚNG TUYỂN VÀO LỚP 10

 
I. Lịch tập trung
 1. Khối 10:
- 8h00 ngày 20/7/2015:  Học sinh tập trung  xem danh sách trúng tuyển, nghe hướng dẫn chọn môn xét tuyển đại học và làm đơn đăng ký môn dự kiến xét tuyển đại học, chuẩn bị sách giáo khoa, đồng phục.
* Sau 11h00 ngày 24/7/2015 Văn phòng nhà trường không giải quyết nhận đơn đăng ký khối thi để ổn định việc xếp lớp đầu năm học.
- 8h00 ngày 10/8/2015:  Học sinh tập trung xem danh sách lớp, vệ sinh trường lớp, học nội quy.
2. Khối 11 và 12:  
8h00 ngày 10/8/2015: Học sinh tập trung vệ sinh trường lớp, học nội quy.
 
II. V/v Chuẩn bị đồng phục
(- Khối 10: HS đăng ký số lượng và lấy số đo cỡ quần, áo trong buổi tập trung ngày 20/7/2015
- Khối 11 và 12: Trường sẽ giao theo đăng ký mua cuối năm học 2014-2015 tại các lớp vào tháng 8/2015. HS có nhu cầu mua thêm liên hệ với Văn phòng nhà trường từ 20/7 đến 05 tháng 8 năm 2015 trong các giờ làm việc hành chính buổi sáng).
  1. Học sinh nam:
  • Áo sơ mi trắng (theo mẫu của trường);
  • Quần tây màu đen hoặc xanh đen;
  • Đồng phục học Thể dục-Quốc phòng (gồm cả áo khoác theo mẫu của trường)
  1. Học sinh nữ:
- Aó sơ mi trắng (theo mẫu của trường);
- Quần tây màu đen hoặc xanh đen;
- Đồng phục học Thể dục-Quốc phòng (gồm cả áo khoác theo mẫu của trường);
- Áo dài trắng (mặc sáng ngày thứ hai và các buổi lễ).
 
III. V/v Trả hồ sơ cho học sinh không trúng tuyển vào lớp 10:
  1. Học sinh có đăng ký NVII trong đơn dự tuyển: Trường THPT Lộc Thanh lập danh sách và chuyển toàn bộ hồ sơ tới trường mà học sinh đăng ký.
       2. Học sinh không đăng ký NVII và học sinh không trúng tuyển NVII: Sau ngày 15/7/2015 nếu CMHS không tới nhận lại hồ sơ Trường THPT Lộc Thanh sẽ chuyển toàn bộ hồ sơ về trường THCS mà học sinh học lớp 9./.
 
Nơi nhận:                                                                                            HIỆU TRƯỞNG
- BGH;
- CĐ, ĐTN;
- Các TTCM, TT VP;                                                                                 (đã ký)
- Niêm yết;
- Lưu VP.
                                                                                                           Cao Anh Tuấn




 

Tác giả bài viết: vhn

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 

BÀI VIẾT MỚI NHẤT

SỐ LƯỢT TRUY CẬP

Đang truy cậpĐang truy cập : 5


Hôm nayHôm nay : 142

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 14971

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1537958